Chuyên mục dịch vụ
APR-102,đại diện shinko technos,điều khiển công suất shinko technos,PA-3000,SA-400,APR-102
APR-102,đại diện shinko technos,điều khiển công suất shinko technos,PA-3000,SA-400,APR-102
Số lượt xem: 178
Địa chỉ: Tầng 3, Số 27, Trung Kính, Hà Nội
Điện thoại: 0942 562 235 or 0983 562 235
Fax: +84437836354
Email: doan.ans@ansvietnam.com
Website: http://www.ansvietnam.com/
Shinko vietnam, Bộ điều khiển nhiệt độ , Bộ chuyển đổi tín hiệu, Bộ chuyển đổi truyền thông, Bộ hiển thị số, Bộ ghi dữ liệu, Bộ đo nhiệt độ cầm tay, SSR, Điều khiển công suất, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến độ ẩm, Cảm biến nồng độ CO, CO2, Cảm biến lưu lượng(cảm biến mức), nhà phân phối chính thức shinko technos , phân phối chính hãng shinko technos , đại lý phân phối shinko technos , đại lý chính hãng shinko technos , đại lý chính thức shinko technos, đại lý ủy quyền shinko technos tại vietnam
==================================
Mr. Đoàn : 0942.562.235
0983.562.235
Email: doan.ans@ansvietnam.com
Đặc biệt: - Tư vấn hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng.
- Hàng chính hãng có đầy đủ CO/CQ.
- Giao hàng miễn phí tại kho bên mua.
Chúng tôi cung cấp tất cả sản phẩm của hãng này , nếu không tìm được mã của thiết bị Vui lòng gọi 09 83 562 235 , gặp Mr Đoàn để biết thêm thông tin của thiết bị và được hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất.
http://www.shinko-technos.co.jp/e/products/i_products_e.html
ANS là đại lý chính thức hãng Shinko Technos tại Việt Nam.
Chúng tôi xin giới thiệu quý khách các thiết bị hãng Shinko-Technos (Nhật Bản)
SSR, Điều khiển công suất - Shinko Vietnam - Shinko Technos Vietnam
PA-3000
Mô tả:
Đặc điểm nổi bật
- kích thước nhỏ gọn, khối lượng nhẹ
PA-3020-HZ(20A), PA-3030-HZ(30A): 1.0 kg
PA-3040-HZ(40A), PA-3050-HZ(50A) : 1.3 kg
PA-3075-HZ(75A), PA-3100-HZ(100A) : 1.9kg
- Chức năng chuyển đổi phương thức điều khiển
Có thể chuyển đổi phương thức điều khiển phân chia tần số có độ nhiễu nhỏ và phương thức điều khiển pha có độ chính xác cao.
- Dòng điện định mức: 20A, 30A, 40A, 50A, 75A, 100A.
- kích thước nhỏ gọn, khối lượng nhẹ
PA-3020-HZ(20A), PA-3030-HZ(30A): 1.0 kg
PA-3040-HZ(40A), PA-3050-HZ(50A) : 1.3 kg
PA-3075-HZ(75A), PA-3100-HZ(100A) : 1.9kg
- Chức năng chuyển đổi phương thức điều khiển
Có thể chuyển đổi phương thức điều khiển phân chia tần số có độ nhiễu nhỏ và phương thức điều khiển pha có độ chính xác cao.
- Dòng điện định mức: 20A, 30A, 40A, 50A, 75A, 100A.
SA-400
Mô tả:
Các tính năng kỹ thuật.
Mỏng và nhẹ.
Kết hợp 2 thanh ray DIN và bảng lắp đặt.
Dễ dàng quan sát các hoạt động bằng led hiển thị.
Phạm vi giới hạn điện áp đầu vào (5 đến 20V DC).
Vỏ bọc bên ngoài bao gồm các thiết bị đầu cuối.
Các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn
|
Đặc tính |
Thông số kỹ thuật |
|
Điện áp ngõ vào |
- 5 – 24V DC. |
|
Dòng điện tiêu thụ ngõ vào |
- 7mA hoặc nhỏ hơn 25℃ |
|
Điện áp tải |
- 100 – 240V AC |
|
Khả năng chịu đựng khi dòng tăng lên |
- SA – 420 – Z: 220A - SA – 440 – Z: 440A |
|
Tải áp dụng |
- Tải điện trở |
|
Thời gian hoạt động |
- 1/2 chu kỳ dòng điện phụ tải + 1ms hoặc ít hơn |
|
Thời gian phục hồi |
- 1/2 chu kỳ dòng điện phụ tải + 1ms hoặc ít hơn. |
|
Sụt áp ngõ ra |
- 1.6V(RMS) hoặc nhỏ hơn (khi sử dụng tối đa tải) |
|
Dòng điện hao hụt |
- rò rỉ: 10mA hoặc ít hơn tại thời điểm(200V AC). |
|
Điện trở cách điện |
- 100MΩ hoặc lớn hơn tại thời điểm 500V DC: giữa đầu vào/ tải thiết bị đầu cuối, giữa thiết bị đầu cuối – bộ phận tản nhiệt |
|
Nhiệt độ bảo quản |
- -20 đến 60℃( Không đóng băng, không ngưng tụ) |
|
Nhiệt độ hoạt động |
- -10 đến 50℃(Không đóng băng, không ngưng tụ) Tham khảo phần dòng điện tải và nhiệt độ môi trường xung quanh |
|
Độ ẩm hoạt động |
- 45 đến 85% RH |
|
Khối lượng |
- SA – 420 – Z(280g) - SA – 440 – Z(380g) |
APR-102
Mô tả:
Sản phẩm APR-102
- Có 2 điểm riêng biệt: Hiển thị/Đầu ra, và 2 đầu ra được kèm theo nút ấn ON/OFF.
- Trong vai trò thay thế bộ điều chỉnh điện năng, có khả năng sử dụng cho nhiều loại ứng dụng khác nhau.
- Có 2 điểm riêng biệt: Hiển thị/Đầu ra, và 2 đầu ra được kèm theo nút ấn ON/OFF.
- Có 2 điểm riêng biệt: Hiển thị/Đầu ra, dễ dàng sử dụng đầu ra với nút ấn ON/OFF riêng lẻ.
Lợi ích của việc sử dụng sản phẩm APR-102.
- Có 2 điểm riêng biệt nên sản phẩm có thể dễ dàng tính toán được khối lượng điện năng sử dụng.
- Đầu ra có độ chính xác cao.
- Dễ dàng sử dụng đầu ra với nút ấn ON/OFF riêng lẻ.
Trong vai trò thay thế bộ điều chỉnh năng lượng, có khả năng sử dụng cho nhiều loại ứng dụng khác nhau
- Sản phẩm APR-102 có thể được sử dụng trong các trường hợp sau:
+ Quạt thông gió.
+ Thiết lập vòng quay của động cơ.
+ Giảm cường độ của bóng đèn sợi đốt.
+ Điều chỉnh điện năng của lò nhiệt.
Đặc điểm kỹ thuật
- Giá trị định mức:
|
Điện áp đầu vào |
190~250V AC 50/60Hz (Đơn vị và nguồn điện đầu vào của tải) |
|
Điện áp đầu ra |
Điện áp tương ứng với góc pha 0~166 độ |
|
Dòng điện đầu ra |
0.2~2A AC (lớn nhất là 3A AC) |
|
Điện áp hiển thị |
Điện áp tương ứng với góc pha 0~166 độ (sai số hiển thị: trong vòng 10% của điện áp đầu vào) |
Cấu tạo chung:
|
Chất liệu của vỏ ngoài thiết bị |
Nhựa chống cháy |
|
Màu vỏ ngoài thiết bị |
Màu đen |
|
Tấm bảng |
Tấm màng mỏng |
|
Cấu tạo chống nước và chống bụi |
Mặt trước theo chuẩn IP66 |
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình hiển thị điện áp đầu ra(CH1, CH2) Sử dụng led 7 đoạn màu đỏ Chữ số của màn hình hiển thị: 3 chữ số Kích thước chữ cái : 8x4mm(cao×rộng) |
Thiết lập thông số kỹ thuật
|
Kích thước bên ngoài |
48x96x110mm(Ngang×dọc×sâu) |
|
Giá khung |
Thẳng đứng |
|
Khối lượng |
Chừng 250g |
|
Điện năng tiêu thụ |
Chừng 12VA ( Điện năng tiêu thụ bên trong mỗi tải l à 2A AC) |
|
Nhiệt độ xung quanh |
0~55℃ |
|
Độ ẩm xung quanh |
35~85%RH (không ngưng tụ) |
|
Phụ phẩm |
Sách hướng dẫn sử dụng: 1 bản sao phụ tùng kim loại đính kèm: 1 bộ |
Thiết lập cấu tạo
|
Thiết lập điện áp vào |
Thiết lập đầu ra điện áp theo phím tăng và giảm (Thao tác xác nhận bằng tay điện áp của màn hình hiển thị điện áp đầu ra) |
|
Phạm vi thiết lập |
Điện áp tương ứng: Góc pha 0~166 độ |
|
Đầu ra ON/OFF |
Bằng cách ấn vào phím ON/OFF, đầu ra được bật và tắt cho kênh CH1 và CH2. Cho đầu ra ON, điện áp đầu ra được hiển thị trên màn hình hiển thị điện áp đầu ra CH1/CH2. Cho đầu ra OFF, [ ] hiển thị trên màn hình hiển thị điện áp đầu ra CH1/CH2. |
|
Chức năng hiển thị mất kết nối với tải |
Tại thời điểm mất kết nối với tải(làm nóng) : Cho thấy sự nhấp nháy [ ] ở màn hình hiển thị điện áp, trường hợp này đầu ra ON |
Sự cách ly, độ bền cách điện
|
Điện trở cách điện |
500V DC lớn hơn 10MΩ |
|
Độ bền cách điện |
Giữa đầu nối nguồn và đầu nối tiếp đất là 1.5kV AC cho 1 phút Giữa đầu nối ngõ ra và đầu nối tiếp đất là 1.5kV AC cho 1 phút |
Địa chỉ: Tầng 3, Số 27, Trung Kính, Hà Nội
Điện thoại: 0942 562 235 or 0983 562 235
Fax: +84437836354
Email: doan.ans@ansvietnam.com
Website: http://www.ansvietnam.com/










