Chuyên mục dịch vụ
Bán thép ống đúc size 21-size 610.ống thép mạ kẽm size 21-size610
Bán thép ống đúc size 21-size 610.ống thép mạ kẽm size 21-size610
Số lượt xem: 142
Bán thép ống đúc size 21-size 610.ống thép mạ kẽm size 21-size610
thép ống đúc size 21-size 610,thép ống hàn size 21-size 610,thép ống mạ kẽm size 21-size 610,thép ống nhập khẩu size 21-size 610,thép ống tiêu chuẩn size 21-size 610,thép ống lò hơi size 21-size 610,thép ống dẫn khí size 21-size 610
Tiêu chuẩn: ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…
OD
(mm) WT
(mm) L
(m)
34.0 3.0-3.5-4.0 6.0-12.0
42.0 3.0-3.5-4.0 6.0-12.0
48.0 3.0-3.5-4.0 6.0-12.0
51.0 3.0-3.5-4.0 6.0-12.0
60.3 3.0-3.5-4.0 6.0-12.0
73.0 4.0-5.0-5.5-6.0 6.0-12.0
76.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0 6.0-12.0
89.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
102.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
108.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
Ngoài ra còn cung cấp :
Phụ kiên ống : mặt bích,co ,tê, bầu giảm của ống
Thép tấm ,thép hình ,thép đặc chủng…
Vui lòng gửi yêu cầu qua mail hoặc gọi điện trực tiếp để nhận được báo giá !
Thép ống ống thép ống thép đúc thép ống đúc ống thép hàn thép ống hàn
Thép ống đúc,Thép ống hàn, thép ống đúc mạ kẽm,thép ống đúc nhật bản
Tư vấn miễn phí.thanh toán nhanh gọn,giao hàng nhanh đúng chất lượng sản phấm,có CO CQ
Quý khách hàng liên hệ :
CÔNG TY THÉP TRƯỜNG THỊNH PHÁT
Tel: 091.554.1119
Email: nam.truongthinhphat@gmail.com
Website: http://www.thepongduc.com
Fax: 06503.719.123
Địa chỉ: 21A/E4 Thuận Giao - Thuận An - Bình Dương
Kho hàng : Số 20 – Đường DT743 – Dĩ An – Bình Dương
Ống Thép đúc, ,ống chịu áp ,ống chế tạo carbon C20,c45 10 inch,phi 273 ,DN 250 tiêu chuẩn Sch20,sch30 ,sch40, sch60, sch80, sch160, xxs tiêu chuẩn API-5L,ASTM-A106
Thép ống, Thép ống đúc, Thép ống hàn, ống kẽm, ống mạ kẽm
140.0 4.0-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
159.0 4.5-5.0-5.5-6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
168.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
178.0 7.0-8.0-9.0-10.0-11.0 6.0-12.0
194.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
203.0 6.0-7.0-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
219.0 3.96-5.16-6.35-7.12-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
273.0 6.35-7.12-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0
325.0 6.35-7.12-8.0-9.0-10.0 6.0-12.0










