Cao su gờ giảm tốc 320 vàng đen
www.hoalac.com.vn
| |
CÔNG TY TNHH SX-XD-TM-DV HÒA LẠC Địa chỉ : 311/36 Đường số 6, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh Mã số thuế: 0303055343 - E-mail: sales@hoalac.com.vn Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4102016767 của sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp phép ngày 16/07/2003.
|
|
Liên hệ mua hàng:
(08)3921.1870
(08)2246.4680
(08)3996.8385
|
| |
- Khu vực sử dụng hiệu quả: gờ giảm tốc 320 sử dụng cho các công trình, tầng hầm, nhà gửi xe, khu đô thị, ngã ba, ngã tư các con đường.... - Chất liệu: sản phẩm được chế tạo từ hỗn hợp cao su thiên nhiên. - Kích thước : cao 50 x rộng 320 x dài 500mm - Cao su đầu tròn gờ giảm tốc ( cao 50 x rộng 320 x dài 160mm ) màu đen : 90.000 đ . - Cao su đầu tròn gờ giảm tốc ( cao 50 x rộng 320 x dài 160mm ) màu vàng : 105.000 đ .
|
| |
Cao su gờ giảm tốc 320 vàng đen
CHI TIẾT SẢN PHẨM
Khu vực sử dụng hiệu quả: gờ giảm tốc 320 sử dụng cho các công trình, tầng hầm, nhà gửi xe, khu đô thị, ngã ba, ngã tư các con đường.... 1. Chất liệu: sản phẩm được chế tạo từ hỗn hợp cao su thiên nhiên. 2. Tính chất vật lý của cao su a. Độ cứng 70 shore A ± 7 (ASTM D2240) b. Kháng đứt > 15 MPa (ASTM D412) c. Giãn đứt > 200% (ASTM D412) d. Biến dạng nén < 7% tại 23oC, 72h (ASTM D575) e. Lão hóa 70 oC trong 72 giờ (ASTM D573) - Độ cứng (± 5%) - Kháng đứt (± 5%) - Giãn đứt (± 5%)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAO SU GỜ GIẢM TỐC (SPEED BUMP)
|
I
|
Độ bền đứt của cao su
|
|
Kích thước
|
Lực kéo đứt trung bình, kg
|
Độ bền kéo đứt trung bình, kg/cm2
|
Nguyên liệu cao su
|
Yêu cầu kỹ thuật, Mpa
|
|
cao 50 x rộng 320 x dài 500mm
|
99.5
|
163.9
|
hỗn hợp cao su thiên nhiên
|
|
|
1kg/cm2 = 0.09807Mpa
|
|
II
|
Hệ số già hoá của cao su
|
|
Các thông số
|
Trước khi già hoá
|
Sau khi già hoá
|
|
Độ bền kéo đứt TB, kg/cm2
|
164.1
|
156.8
|
|
Phấn trăm thay đổi tính chất bền kéo
|
-4.5
|
|
Độ dãn dài khi đứt TB, %
|
226.8
|
216.8
|
|
Phần trăm thay đổi độ dãn dài
|
-4.4
|
|
Hệ số già hoá ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72giờ
|
|
III
|
Biến dạng nén dư của cao su
|
|
Chi ều dầy ban đầu L1,mm
|
Chiều dầy tấm đệm H1, mm
|
Chiều dầy cuối cùng H2, mm
|
Biến dạng dư %
|
Biến dạng dư TB, %
|
|
6.01
|
4.5
|
5.76
|
16.556
|
18.2
|
|
Biến dạng nén dư được thí nghiệm ở nhiệt độ 100°C trong vòng 22 giờ
|
|
IV
|
Sự thay đổi độ cứng của cao su
|
|
Trước khi già hoá
|
Sau khi già hoá
|
Phần trăm thay đổi độ cứng
%
|
|
Trị số độ cứng trung bình
|
Trị số độ cứng trung bình
|
|
72
|
68
|
4.9
|
|
Hệ số già hoá được thí nghiệm ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72 giờ
|
|
V
|
Độ dãn dài khi đứt của cao su
|
|
Chiều dài ban đầu Lo,mm
|
Chiều dài mẫu khi đứt L1,mm
|
Độ dãn dài khi đứt
|
Độ dãn dài khi đứt TB, %
|
Yêu cầu kỹ thuật, %
|
|
20.0
|
65.3
|
226.5
|
231.1
|
>200
|
|
VI
|
Độ cứng của cao su
|
|
Trị số độ cứng trung bình
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
|
|
72
|
70±5
|
|
LẮP ĐẶT Sản phẩm rất dễ lắp đặt, mỗi module là 500mm lồng vào nhau gồm hai màu vàng và đen được liên kết với nhau bằng tắc kê được gắn cố định xuống mặt đường nhựa, sau đó dùng một con ốc để giữ miếng gờ giảm tốc và con tắc kê được gắn dưới mặt đường lại với nhau cố định, nên khả năng chịu được lực tác động của xe khi qua gờ rất tốt. Sản phẩm có khả năng chịu được nắng mưa, vì sản phẩm được làm bằng cao su, được nối với nhau lại từ những module nên rất dễ thi công và sửa chữa, khi có nhu cầu bảo quản hay nâng cấp mặt đường.
|
Tham khảo hàng hóa tại Hòa Lạc:
1. Ăc-quy, máy nạp, máy kiểm tra ăc-quy 2. Activ 3. Áo phản quang 4. Áo phao 5. Áo quần công nhân 6. Áo đi mưa 7. Bestmix 8. Biến áp đổi nguồn hạ áp 9. Biển báo chữ nhật 10. Biển báo tam giác 11. Biển báo tròn 12. Biển báo đa giác 13. Bịt tai - Chống ồn 14. Cao su công trình 15. Cáp điện nối dài 16. Cọc giao thông-chóp nhựa 17. Cục lọc 18. Cuộn rào cản 19. Dây điện dân dụng 20. Dụng cụ cầm tay 21. Gạch kính lấy sáng 22. Găng tay bảo hộ 23. Gas làm lạnh 24. Giày da 25. Giày nhựa 26. Giày ủng bảo hộ Jogger 27. Giày vải - giày bộ đội 28. Khẩu trang 29. Khuôn lấy mẫu - dụng cụ thí nghiệm 30. Kính 31. Mặt nạ hàn 32. Mặt nạ lọc độc 33. Mũ bảo hộ lao động 34. Mũ vải-huy hiệu-cầu vai-ve áo 35. Ngói CPAC 36. Ngói DIC 37. Ngói Nippon 38. Ngói Ruby 39. Ngói SJVC 40. Ngói Sunrise 41. Ổ cắm kéo dài 42. Ổn áp 43. Phao cứu hộ - phao bơi 44. Phòng cháy chữa cháy 45. Phụ kiện phòng tắm 46. Quạt thông gió 47. Rào chắn 48. Rockmax 49. Sơn Intek 50. Sơn Bestmix 51. Sơn Hải Âu 52. Sơn Hải Vân 53. Sơn Nippon 54. Thiết bị thoát nước 55. Thiết bị điện xây dựng 56. Trụ đỡ biển báo 57. Ủng bảo hộ 58. Vòi nước Fico- Valta 59. Vòi nước trung quốc 60. Vòi nước Wufeng 61. Đai an toàn 62. Đèn báo hiệu 63. Đèn pin, đèn sạc 64. Đèn sân vườn - đèn tiết kiệm năng lượng