Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x100mm) đen và vàng phản quang

Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x100mm) đen và vàng phản quang

Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x100mm) đen và vàng phản quang

Số lượt xem: 158

CÔNG TY TNHH SX-XD-TM-DV HÒA LẠC

Địa chỉ: 311/36 đường số 6, phường 9, Quận Gò Vấp, TP.HCM
Điện thoại: (08) 3996.8385
Fax: (08)6289.2615
Email: sales@hoalac.com.vn
Website: http://hoalac.com.vn/

Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x100mm) đen và vàng phản quang

     www.hoalac.com.vn

  Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x100mm) đen và vàng phản quang  
  • Đơn vị: cái
  • Giá bán: 170.000đ
  • Ngày báo giá: 30-11-2013
  • Chưa bao gồm VAT
  • VAT: 10%
  •  
  • Mã hàng: EJ-221-233
  • Xuất xứ: hàng Việt Nam
  • Điều kiện giao hàng: giao hàng ngay
  • Đặc trưng: mới 100%
  •  
     
    CÔNG TY TNHH SX-XD-TM-DV HÒA LẠC
    Địa chỉ : 311/36 Đường số 6, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh
    Mã số thuế: 0303055343 - E-mail: sales@hoalac.com.vn
    Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4102016767 của sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp phép ngày 16/07/2003.
     
    Liên hệ mua hàng:
  • (08)3921.1870
  • (08)2246.4680
  • (08)3996.8385
  •   Chất liệu : cao su .
    Kích thước : (Cao x rộng x dài x dày): 1.000 x 100 x 100 x 10mm .
    trọng lượng : 3.3kg
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     
     

    Cao su ốp cạnh cột bê tông (10x100x100mm) đen và vàng phản quang


    * CÁCH LẮP ĐẶT

    - Kích thước miếng cao su ốp cạnh (Cao x rộng x dài x dày):  1.000 x 100 x 100 x 10mm
    - Dụng cụ và thiết bị:
    + Máy khoan bê tông
    + Mũi khoan đường kính 6mm
    + Tắc kê nhựa 8x40mm
    + Ốc vít 4x40mm
    - Thực hiện
    + Bước 1: Định vị vị trí lỗ khoan bằng thanh ốp cột mẫu
    + Bước 2: Khoan lỗ để đóng tắc kê nhựa sâu khoảng 40 mm
    + Bước 3: Đóng tắc kê nhựa vào lỗ
    + Bước 4: Đặt thanh ốp cột vào vị trí và bắt vít định vị
    + Bước 5: Kiểm tra xem có ngay ngắn chưa.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAO SU BẢO VỆ CỘT BÊ TÔNG

     

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAO SU BẢO VỆ CỘT BÊ TÔNG 

    I

    Độ bền đứt của cao su

    Kích thước

    Lực kéo đứt trung bình, kg

    Độ bền kéo đứt trung bình, kg/cm2

    Nguyên liệu cao su

    Yêu cầu kỹ thuật, Mpa

    dày 10 x rộng 100 x dài 1000mm

    20.16

    165.9

    hỗn hợp cao su thiên nhiên

    >15

    1kg/cm2 = 0.09807Mpa

    II

    Hệ số già hoá của cao su

     

     

     

     

    Các thông số

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Độ bền kéo đứt TB, kg/cm2

    164.3

    156.3

    Phấn trăm thay đổi tính chất bền kéo

    -4.8

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    225.1

    181.0

    Phần trăm thay đổi độ dãn dài

    -19.6

    Hệ số già hoá ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72giờ

    III

    Biến dạng nén dư của cao su

    Chiều dầy ban đầu L1,mm

    Chiều dầy tấm đệm H1, mm

    Chiều dầy cuối cùng H2, mm

    Biến dạng dư %

    Biến dạng dư TB, %

    6.05

    4.5

    5.86

    12.3

    21.9

    Biến dạng nén dư được thí nghiệm ở nhiệt độ 100°C trong vòng 22 giờ

    IV

    Sự thay đổi độ cứng của cao su

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Phần trăm thay đổi độ cứng

    %

    Trị số độ cứng trung bình

    Trị số độ cứng trung bình

    71

    68

    4.9

    Hệ số già hoá được thí nghiệm ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72 giờ

    V

    Độ dãn dài khi đứt của cao su

    Chiều dài ban đầu Lo,mm

    Chiều dài mẫu khi đứt L1,mm

    Độ dãn dài khi đứt

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    Yêu cầu kỹ thuật, %

    20.1

    66.4

    230.3

    236.2

    >200

    VI

    Độ cứng của cao su

    Trị số độ cứng trung bình

    Yêu cầu kỹ thuật

    71

    70±5

    - See more at: http://www.aprubber.vn/vi/du-lieu-cho-nguoi-thiet-ke/tieu-chuan-ky-thuat-cao-su/103-thong-so-ky-thuat-cao-su-bao-ve-cot.html#sthash.JEGQbsFx.dpuf

    I

     Độ bền đứt của cao su

    Kích thước

    Lực kéo đứt trung bình, kg

    Độ bền kéo đứt trung bình, kg/cm2

    Nguyên liệu cao su

    Yêu cầu kỹ thuật, Mpa

    dày 10 x rộng 100 x dài 1000mm

    20.16

    165.9

    hỗn hợp cao su thiên nhiên

    >15

    1kg/cm2 = 0.09807Mpa

    II

     Hệ số già hoá của cao su

    Các thông số

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Độ bền kéo đứt TB, kg/cm2

    164.3

    156.3

    Phấn trăm thay đổi tính chất bền kéo

    -4.8

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    225.1

    181.0

    Phần trăm thay đổi độ dãn dài

    -19.6

    Hệ số già hoá ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72giờ

    III

     Biến dạng nén dư của cao su

    Chiều dầy ban đầu L1,mm

    Chiều dầy tấm đệm H1, mm

    Chiều dầy cuối cùng H2, mm

    Biến dạng dư %

    Biến dạng dư TB, %

    6.05

    4.5

    5.86

    12.3

    21.9

    Biến dạng nén dư được thí nghiệm ở nhiệt độ 100°C trong vòng 22 giờ

    IV

     Sự thay đổi độ cứng của cao su

    Trước khi già hoá

    Sau khi già hoá

    Phần trăm thay đổi độ cứng

    %

    Trị số độ cứng trung bình

    Trị số độ cứng trung bình

    71

    68

    4.9

    Hệ số già hoá được thí nghiệm ở nhiệt độ 70°C trong vòng 72 giờ

    V

     Độ dãn dài khi đứt của cao su

    Chiều dài ban đầu Lo,mm

    Chiều dài mẫu khi đứt L1,mm

    Độ dãn dài khi đứt

    Độ dãn dài khi đứt TB, %

    Yêu cầu kỹ thuật, %

    20.1

    66.4

    230.3

    236.2

    >200

    VI

     Độ cứng của cao su

    Trị số độ cứng trung bình

    Yêu cầu kỹ thuật

    71

    70±5

     

    Tham khảo hàng hóa tại Hòa Lạc:

       1. Ăc-quy, máy nạp, máy kiểm tra ăc-quy    2. Activ    3. Áo phản quang    4. Áo phao    5. Áo quần công nhân    6. Áo đi mưa    7. Bestmix    8. Biến áp đổi nguồn hạ áp    9. Biển báo chữ nhật    10. Biển báo tam giác    11. Biển báo tròn    12. Biển báo đa giác    13. Bịt tai - Chống ồn    14. Cao su công trình    15. Cáp điện nối dài    16. Cọc giao thông-chóp nhựa    17. Cục lọc    18. Cuộn rào cản    19. Dây điện dân dụng    20. Dụng cụ cầm tay    21. Gạch kính lấy sáng    22. Găng tay bảo hộ    23. Gas làm lạnh    24. Giày da    25. Giày nhựa    26. Giày ủng bảo hộ Jogger    27. Giày vải - giày bộ đội    28. Khẩu trang    29. Khuôn lấy mẫu - dụng cụ thí nghiệm    30. Kính    31. Mặt nạ hàn    32. Mặt nạ lọc độc    33. Mũ bảo hộ lao động    34. Mũ vải-huy hiệu-cầu vai-ve áo    35. Ngói CPAC    36. Ngói DIC    37. Ngói Nippon    38. Ngói Ruby    39. Ngói SJVC    40. Ngói Sunrise    41. Ổ cắm kéo dài    42. Ổn áp    43. Phao cứu hộ - phao bơi    44. Phòng cháy chữa cháy    45. Phụ kiện phòng tắm    46. Quạt thông gió    47. Rào chắn    48. Rockmax    49. Sơn Intek    50. Sơn Bestmix    51. Sơn Hải Âu    52. Sơn Hải Vân    53. Sơn Nippon    54. Thiết bị thoát nước    55. Thiết bị điện xây dựng    56. Trụ đỡ biển báo    57. Ủng bảo hộ    58. Vòi nước Fico- Valta    59. Vòi nước trung quốc    60. Vòi nước Wufeng    61. Đai an toàn    62. Đèn báo hiệu    63. Đèn pin, đèn sạc    64. Đèn sân vườn - đèn tiết kiệm năng lượng
     
    CÔNG TY TNHH SX-XD-TM-DV HÒA LẠC

    Địa chỉ: 311/36 đường số 6, phường 9, Quận Gò Vấp, TP.HCM
    Điện thoại: (08) 3996.8385
    Fax: (08)6289.2615
    Email: sales@hoalac.com.vn
    Website: http://hoalac.com.vn/

    Tin tứcQuy địnhBảng giá QC
    Góp ý
    Loading