Chuyên mục dịch vụ
đại diện shinko technos,PA-215,SSR,điều khiển công suất shinko technos vietnam,PA-200,SA-515-Z
đại diện shinko technos,PA-215,SSR,điều khiển công suất shinko technos vietnam,PA-200,SA-515-Z
Số lượt xem: 212
Địa chỉ: Tầng 3, Số 27, Trung Kính, Hà Nội
Điện thoại: 0942 562 235 or 0983 562 235
Fax: +84437836354
Email: doan.ans@ansvietnam.com
Website: http://www.ansvietnam.com/
Shinko vietnam, Bộ điều khiển nhiệt độ , Bộ chuyển đổi tín hiệu, Bộ chuyển đổi truyền thông, Bộ hiển thị số, Bộ ghi dữ liệu, Bộ đo nhiệt độ cầm tay, SSR, Điều khiển công suất, Cảm biến nhiệt độ, Cảm biến độ ẩm, Cảm biến nồng độ CO, CO2, Cảm biến lưu lượng(cảm biến mức), nhà phân phối chính thức shinko technos , phân phối chính hãng shinko technos , đại lý phân phối shinko technos , đại lý chính hãng shinko technos , đại lý chính thức shinko technos, đại lý ủy quyền shinko technos tại vietnam
==================================
Mr. Đoàn : 0942.562.235
0983.562.235
Email: doan.ans@ansvietnam.com
Đặc biệt: - Tư vấn hỗ trợ kỹ thuật cho khách hàng.
- Hàng chính hãng có đầy đủ CO/CQ.
- Giao hàng miễn phí tại kho bên mua.
Chúng tôi cung cấp tất cả sản phẩm của hãng này , nếu không tìm được mã của thiết bị Vui lòng gọi 09 83 562 235 , gặp Mr Đoàn để biết thêm thông tin của thiết bị và được hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất.
http://www.shinko-technos.co.jp/e/products/i_products_e.html
ANS là đại lý chính thức hãng Shinko Technos tại Việt Nam.
Chúng tôi xin giới thiệu quý khách các thiết bị hãng Shinko-Technos (Nhật Bản)
SSR, Điều khiển công suất - Shinko Vietnam - Shinko Technos Vietnam
SA-500, SA-515-Z, SA-525-Z, SA-540-Z
Mô tả:
Những đặc tính cơ bản của thiết bị SA-500.
Giá thành thấp trong hệ thống sản phẩm.
Tích hợp điện trở biến đổi theo điện áp của việc hấp thụ sự đột biến điện bên ngoài.
Dễ dàng nhìn thấy trạng thái trên đèn led chỉ thị.
Độ cách điện tốt: độ bền giữa ngõ vào và ngõ ra: 4000V.
Bên ngõ ra thiết bị đầu cuối trên vỏ thì theo tiêu chuẩn.(Bên ngõ vào thì tùy chọn)
Đặc điểm kỹ thuật.
Công suất.
Công suất (ở 20oC nhiệt độ môi trường).
|
Kiểu |
SA-515-Z |
SA-525-Z |
SA-540-Z |
|
|
Phía ngõ vào |
Điện áp điều khiển |
4-32V DC |
||
|
Dòng ngõ vào |
20mA hoặc nhỏ hơn |
|||
|
Điện áp phục hồi |
1V hoặc lớn hơn |
|||
|
Phía ngõ ra |
Dòng phụ tải lớn nhất(*1) |
15A |
25A |
40A |
|
Điện áp tải |
75-250V AC 45-65Hz |
|||
|
Quá dòng khi bật |
150A |
250A |
400A |
|
|
Rò rỉ dòng khi trạng thái tắt |
10mA hoặc nhỏ hơn(60Hz) |
|||
|
Sụt áp khi trạng thái bật |
1.6V hoặc nhỏ hơn(khi áp dụng tải lớn nhất) |
|||
|
Dòng phụ tải nhỏ nhất(*2) |
100mA |
|||
(*1) 60Hz, 1 chu kỳ.
(*2) Khi dòng điện phụ tải thấp hơn(bao gồm) dòng điện phụ tải định mức, sử dụng điện trở giả để dòng điện phụ tải có thể đạt 100mA hoặc lớn hơn.
|
Phạm vi đo |
0-2000ppm, 0-5000ppm(Phải được quy định) |
|
Ngõ ra |
4-20mA DC, 1-5V DC(phải được quy định) |
|
Điện áp cung cấp |
24V DC±10% |
Đặc tính, đặc trưng năng suất hoạt động.
|
Kiểu |
SA-515-Z |
SA-525-Z |
SA-540-Z |
Chú thích |
|
Độ bền điện |
Ngõ vào-Ngõ ra:4000V AC Ngõ vào-case:2500V AC |
1 phút |
||
|
Nhiệt độ hoạt động |
-20 đến 80oC |
Không dóng băng ở nhiệt độ thấp và không ngưng tụ |
||
|
Nhiệt độ bảo quản |
-20 đến 85oC |
|||
PA-200, PA-215, PA-230, PA-260, PA-2100, PA-2150
Mô tả:
Điều khiển có độ chính xác cao, có thể được sử dụng cho phụ tải cảm ứng (H series) .
PA-200-H series là một bộ điều khiển điện năng với hệ thống điều khiển pha. Điều khiển chính xác bằng cách điều chỉnh điện năng liên tục. Có thể sử dụng ở phụ tải cảm ứng của động cơ, solenoid (nam châm điện lõi dài) v.v...
Không gây nhiễu – lý tưởng cho các mạng máy tính(Z series).
PA-200-Z series là một bộ điều khiển điện với một hệ thống phân chia tần số zero-cross. Việc điều khiển zero-cross có nhiễu phát sinh trong quá trình chuyển mạch là vô cùng nhỏ, nên không gây tác hại cho các đường dây máy tính ngoại vi.
Dòng sản phẩm hỗ trợ hệ thống điều khiển 3 pha.
Nhiều hệ thống điều khiển 3 pha có thể được cung cấp. Đối với hệ thống điều khiển 3 pha, hệ thống điều khiển phân chia tần số zero-cross là không có sẵn.
Chủng loại|
PA-2 |
□□□- |
□□ |
□□ |
|
|
Dòng điện định mức |
15 |
|
|
15A |
|
30 |
|
|
30A |
|
|
60 |
|
|
60A |
|
|
100 |
|
|
100A |
|
|
150 |
|
|
150A |
|
|
Phương thức điều khiển |
H |
|
Điều khiển pha (1 pha) |
|
|
Z |
|
Điều khiển phân chia tần số zero-cross |
||
|
H3 |
|
Điều khiển pha (3 pha) |
||
|
Chức năng lựa chọn |
CC |
Điều khiển dòng điện không đổi (giới hạn điện áp) |
||
|
CV |
Điều khiển điện áp không đổi(giới hạn dòng điện) |
|||
|
AL |
Cảnh báo quá dòng điện cực đại |
|||
Đặc điểm kỹ thuật
|
Đặc tính |
Thông số kỹ thuật |
|
Phương thức điều khiển |
- Phương thức điều khiển 1 pha (H series). - Phương thức điều khiển phân chia tần số zero-cross (Z series). - Phương thức điều khiển 3 pha (H3 series). (Trong trường hợp 3 pha thì không có điều khiển phân chia zero-cross) |
|
Số pha |
- 1 pha - 3 pha |
|
Dòng điện định mức |
- 15A, 30A, 60A, 100A, 150A - Tín hiệu đầu vào: 4~20mA DC, đầu vào tiếp điểm relay, thiết lập bằng tay, 0.8~4V DC. |
|
Điện áp định mức |
- 100/110V AC, 200/220V AC 50/60Hz sử dụng phổ biến - Đối với 150A, chỉ định một trong những loại sau đây. |
|
Phạm vi điều chỉnh đầu ra |
- 0~98% của điện áp định mức |
|
Độ nghiên của phạm vi điều chỉnh |
- 0~100%(DAMP) |
|
Tính năng khác |
- Phạm vi thay đổi điện áp: trong vòng 10% của điện áp định mức - Nâng cấp phần mềm: Chỉ dành cho hệ thống điều khiển 1 pha ( H series) Biến số 0.2~5giây(Mặc định là 0,2 giây) |
|
Điện trở cách ly Điện áp chịu đựng |
- Giữa mạch chính và tiếp đất 500V DC, cao hơn 50MΩ, giữa mạch điều khiển và tiếp đất 500V DC, cao hơn 50MΩ - Giữa mạch chính và tiếp đất 1.5kV AC trong 1 phút, giữa mạch điều khiển và tiếp đất 1.5kV AC trong 1 phút |
|
Lắp đặt |
- Gá lắp trên bề mặt |
|
Nguồn cấp |
- 5V DC (có thể được lấy từ một sản phẩm riêng biệt hoặc từ một bộ nguồn cung cấp) |
Kích thước
|
Kiểu |
W×H×D(mm) |
|
|
1 pha(H, Z series) |
3 pha |
|
|
PA-215 |
60×178×152 |
121×260×197 |
|
PA-230 |
60×178×152 |
121×260×197 |
|
PA-260 |
124×228×157 |
280×235×193 |
|
PA-2100 |
155×228×157 |
378×235×193 |
|
PA-2150 |
185×345×175 |
378×345×210 |
Giá trị phát nhiệt
1 pha(H, Z series)
|
Dòng điện đầu ra |
15A |
30A |
60A |
100A |
150A |
|
Bên trong giá trị phát nhiệt |
22W |
36W |
60W |
100W |
175W |
3 pha
|
Dòng điện đầu ra |
15A |
30A |
60A |
100A |
150A |
|
Bên trong giá trị phát nhiệt |
75W |
114W |
186W |
300W |
430W |
Địa chỉ: Tầng 3, Số 27, Trung Kính, Hà Nội
Điện thoại: 0942 562 235 or 0983 562 235
Fax: +84437836354
Email: doan.ans@ansvietnam.com
Website: http://www.ansvietnam.com/










