Chuyên mục dịch vụ
Máy in canon Pro 9000 MK II
Máy in canon Pro 9000 MK II
Số lượt xem: 535
Địa chỉ: 254 Phan Xích Long, Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0938294599
Fax:
Email: trungtran4599@gmail.com
Website: http://lgc.vn
Để in các bản tài liệu màu mà không bị ảnh hưởng tới chất lượng ảnh, chiếc máy in PIXMA Pro 9000 Mark II có thể giúp bạn tạo ra các bản in có chất lượng cao, màu sắc rực rỡ. Với tính năng điều chỉnh màu bổ xung, bạn có thể in ảnh và tài liệu tốc độ cao ở mọi lúc.
- Máy in phun màu
- In ảnh không viền cỡ 4 x 6″ trong 25 giây
- Giấy: A3+, A3, A4 và nhiều hơn nữa

| In | ||
| Tốc độ *1 | Ảnh (Ảnh cỡ 11 x 14" trên giấy A3 + có viền) |
Bản màu PT-101/Tiêu chuẩn: xấp xỉ 3 phút 5 giây |
| Bản thang màu xám PT-101/Tiêu chuẩn: xấp xỉ 14 phút 25 giây |
||
| Bản màu PP-201/Tiêu chuẩn: xấp xỉ 1 phút 23 giây |
||
| Bản màu SG-201/Tiêu chuẩn: xấp xỉ 1 phút 23 giây |
||
| Bản màu FA-PR1/Tiêu chuẩn: xấp xỉ 3 phút 5 giây |
||
| Bản thang màu xám FA-PR1/Tiêu chuẩn: xấp xỉ 9 phút 25 giây |
||
| Ảnh cỡ (4 x 6") | PR-201/Ảnh không viền: xấp xỉ 25 giây |
|
| Độ phân giải (dpi)*2 | 4800 x 2400dpi | |
| Kích thước giọt mực tối thiểu | 2pl (tối thiểu) | |
| Số lượng kim phun | 6144 | |
| Loại Cartridge | CLI-8 G / R / PM / BK / PC / C / M / Y | |
| Loại Cartridge | Khay giấy phía trước | Có thể lên tới 348,8mm; Bản không viền: Có thể lên tới 356mm |
| Khay giấy cạnh | Có thể lên tới 322,2mm; Bản không viền: Có thể lên tới 329mm |
|
| Bản in không viền*3 | Lề trên/ dưới/ phải/ trái: 0mm (Kích thước giấy hỗ trợ: A3+ / A3 / A4 / 14 x 17" / 10 x 12" / 8 x 10" / 4 x 6") |
|
| Vùng nên in | Lề trên: 35mm / Lề dưới: 30,5mm *Khi in trên giấy in ảnh nghệ thuật (PhotoRag, Premium Matte, Museum Etching) và các loại giấy nghệ thuật khác: Lề trên: 35mm / Lề dưới: 35mm |
|
| Các kích thước giấy có thể sử dụng | A3+, A3, A4, Letter, Legal, Ledger, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10" | |
| In ảnh trực tiếp | ||
| In trực tiếp từ máy ảnh | Các máy ảnh kỹ thuật số tương thích | Các máy ảnh, máy quay, điện thoại chụp ảnh kỹ thuật số tương thích với "PictBridge" |
| Định dạng file | JPEG (Exif ver2.2/2.21 compliant) | |
| Xử lý giấy | ||
| Khay giấy cạnh | Giấy thường | A3 / A4 = 150 |
| Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) |
A3+ = 20, A3 = 50, A4 = 80 | |
| Giấy ảnh chuyên nghiệp tráng platin (PT-101) |
A3+ = 1, A3 / A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20 | |
| Giấy in ảnh chuyên nghiệp II (PR-201) |
A3+ = 1, A3 / A4 = 10, 4 x 6" = 20 | |
| Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) |
A3+ = 1, A3 / A4 = 10, 4 x 6" = 20 | |
| Giấy ảnh bóng một mặt Plus Semi-Gloss (SG-201) |
A3+ / 10 x 12" / A3 / A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20 |
|
| Giấy ảnh bóng "Everyday Use" (GP-501) |
A4 = 10, 4 x 6" = 20 | |
| Giấy ảnh Matte (MP-101) |
A3 / A4 = 10, 4 x 6" = 20 | |
| Giấy in ảnh dính (PS-101) |
1 | |
| Envelope | European DL và US Com. #10 = 10 | |
| Giấy đẹp nghệ thuật "Photo Rag TM" (FA-PR1) |
A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Các loại giấy nghệ thuật khác | A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Khay giấy phía trước | Giấy thường | A3 / A4 = 1 |
| Giấy có độ phân giải cao (HR-101N) |
A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Giấy ảnh chuyên nghiệp tráng platin (PT-101) | A3+ / A3 / A4 / 8 x 10" / 4 x 6" = 1 | |
| Giấy in ảnh chuyên nghiệp II (PR-201) |
A3+ / A3 / A4 / 4 x 6" = 1 | |
| Giấy ảnh Plus Glossy II (PP-201) |
A3+ / A3 / A4 / 4 x 6" = 1 | |
| Giấy ảnh bóng một mặt Plus Semi-Gloss (SG-201) |
A3+ / A3 / A4 / 14 x 17" / 10 x 12" / 8 x 10" / 4 x 6" = 1 | |
| Giấy ảnh bóng "Everyday Use" (GP-501) |
A4 / 4 x 6" = 1 | |
| Giấy ảnh Matte (MP-101) |
A3 / A4 / 4 x 6" = 1 | |
| Giấy in ảnh dính (PS-101) |
1 | |
| Giấy đẹp nghệ thuật "Photo RagTM" (FA-PR1) |
A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Giấy ảnh nghệ thuật “Museum Etching” (FA-ME1) |
A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Giấy ảnh nghệ thuật “Premium Matte” (FA-PM1) |
A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Các loại giấy nghệ thuật khác | A3+ / A3 / A4 = 1 | |
| Khay CD-R | DVD/CD | 1 (xử lý giấy bằng tay trên khay CD-R) |
| Trọng lượng giấy | ||
| Khay giấy cạnh | Giấy thường: | 64-105g/m2 |
| Giấy in ảnh đặc chủng của Canon: | trọng lượng giấy tối đa: Xấp xỉ 300g/m2 (Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin PT-101) | |
| Khay giấy phía trước | Có thể lên tới 1,2mm | |
| Các yêu cầu về hệ thống | ||
| Windows | 2000 SP4 / XP SP2 / Vista | |
| Macintosh | OS X 10.3.9 - 10.5 | |
| Các thông tin chung | ||
| Giao diện | USB 2.0 tốc độ cao, PictBridge | |
| Phần mềm đi kèm của Canon | Canon Solution Menu Easy-PhotoPrint EX Easy-PhotoPrint Pro |
|
| Môi trường vận hành | Nhiệt độ: | 5-35°C |
| Độ ẩm: | 10-90% RH (không ngưng tụ sương) | |
| Điều kiện bảo quản | Nhiệt độ: | 0-40°C |
| Độ ẩm: | 5-95% RH (không ngưng tụ sương) | |
| Nguồn điện | AC 100-240V, 50/60Hz | |
| Mức vang âm*4 | Khi in | Xấp xỉ 42,5dB(A) |
| Điện năng tiêu thụ | Khi ở chế độ chờ (USB nối với máy tính) |
Xấp xỉ 1,2W |
| Khi OFF (USB nối với máy tính) |
Xấp xỉ 0,9W | |
| Khi in*5 | Xấp xỉ 16W | |
| Môi trường | Nguyên tắc | RoHS(EU), WEEE(EU), ROHS (China) |
| Nhãn sinh thái | Energy Star | |
| Trọng lượng | 14,4kg | |
| Kích thước (W x D x H) | 660 x 354 x 192mm | |
Hãy liên hệ ngay: 0938 29 4599 Mr Trung để được hỗ trợ tốt nhất.



Địa chỉ: 254 Phan Xích Long, Hồ Chí Minh, Việt Nam
Điện thoại: 0938294599
Fax:
Email: trungtran4599@gmail.com
Website: http://lgc.vn











