Sơn hồng đơn (AK-555) thùng 1 lít
www.hoalac.com.vn
| |
CÔNG TY TNHH SX-XD-TM-DV HÒA LẠC Địa chỉ : 311/36 Đường số 6, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh Mã số thuế: 0303055343 - E-mail: sales@hoalac.com.vn Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4102016767 của sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp phép ngày 16/07/2003.
|
|
Liên hệ mua hàng:
(08)3921.1870
(08)2246.4680
(08)3996.8385
|
| |
Sơn có khả năng bám dính cao, màng sơn khô nhanh. Dùng sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép, cấu kiện nhà xưởng và các công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước. Quy cách đóng gói: lon 1 lít, thùng 5 lít và thùng 20 lít |
| |
Sơn hồng đơn (AK-555) thùng 1 lít
1. SƠN PHỦ ALKYD – XÁM SÁNG (AK 752 )
Được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bột màu, dung môi và các phụ gia.
Sơn có khả năng bám dính cao trên bề mặt lớp lót chống gỉ.
Dùng sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép, cấu kiện nhà xưởng và các công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước…
|
TT
|
TÊN CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐVT
|
MỨC CHỈ TIÊU
|
|
1
|
Mầu sắc
|
|
Xám sáng
|
|
2
|
Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn
|
Giây
|
60
|
|
3
|
Tỷ trọng ( ở 25oC)
|
Kg/lít
|
1,11 (± 0,02)
|
|
4
|
Hàm rắn (% theo thể tích)
|
%
|
42
|
|
5
|
Độ bám dính (ISO 2409)
|
Điểm
|
1
|
|
6
|
Chiều dày màng khô đề nghị
|
mm
|
50 -100
|
|
7
|
Định mức tiêu hao lý thuyết
|
m2/lít
|
8,5 (50mm)
|
|
8
|
Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm)
+ Khô bề mặt
+ Khô hoàn toàn
|
Giờ
|
25oC
|
35oC
|
|
6
|
4
|
|
24
|
18
|
|
9
|
Thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều dày màng khô 50 mm).
+ Tối thiểu
+ Tối đa
|
Giờ
|
12
|
|
Ngày
|
< 30
|
|
10
|
Dung môi pha loãng
Tỷ lệ pha thêm
|
%
|
AS 02
( 0 – 5 %)
|
|
11
|
Khả năng tương hợp với lớp sơn trước
|
Hệ sơn Alkyd chống gỉ.
|
|
12
|
Khả năng tương hợp của lớp sơn khác lên nó
|
Hệ sơn Alkyd
|
|
13
|
Phương pháp sơn
|
Súng phun, chổi hoặc cọ lăn
|
|
14
|
Bao bì
|
Hệ sơn 1 thành phần
Thùng 20 lít & 5 lít
|
2. SƠN PHỦ ALKYD – VÀNG CAM (AK 653 )
Được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bột màu, dung môi và các phụ gia.
Sơn có khả năng bám dính cao trên bề mặt lớp lót chống gỉ.
Dùng sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép, cấu kiện nhà xưởng và các công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước…
|
TT
|
TÊN CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐVT
|
MỨC CHỈ TIÊU
|
|
1
|
Mầu sắc
|
|
Vàng cam
|
|
2
|
Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn
|
Giây
|
60
|
|
3
|
Tỷ trọng ( ở 25oC)
|
Kg/lít
|
1,16 (± 0,02)
|
|
4
|
Hàm rắn (% theo thể tích)
|
%
|
40
|
|
5
|
Độ bám dính (ISO 2409)
|
Điểm
|
1
|
|
6
|
Chiều dày màng khô đề nghị
|
mm
|
50 -100
|
|
7
|
Định mức tiêu hao lý thuyết
|
m2/lít
|
8,7 (50mm)
|
|
8
|
Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm)
+ Khô bề mặt
+ Khô hoàn toàn
|
Giờ
|
25oC
|
35oC
|
|
6
|
4
|
|
24
|
18
|
|
9
|
Thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều dày màng khô 50 mm).
+ Tối thiểu
+ Tối đa
|
Giờ
|
12
|
|
Ngày
|
< 30
|
|
10
|
Dung môi pha loãng
Tỷ lệ pha thêm
|
%
|
AS 02
( 0 – 5 %)
|
|
11
|
Khả năng tương hợp với lớp sơn trước
|
Hệ sơn Alkyd chống gỉ.
|
|
12
|
Khả năng tương hợp của lớp sơn khác lên nó
|
Hệ sơn Alkyd
|
|
13
|
Phương pháp sơn
|
Súng phun, chổi hoặc cọ lăn
|
|
14
|
Bao bì
|
Hệ sơn 1 thành phần
Thùng 20 lít & 5 lít
|
|
Tham khảo hàng hóa tại Hòa Lạc:
1. Ăc-quy, máy nạp, máy kiểm tra ăc-quy 2. Activ 3. Áo phản quang 4. Áo phao 5. Áo quần công nhân 6. Áo đi mưa 7. Bầu thu nước mái 8. Bestmix 9. Biến áp đổi nguồn hạ áp 10. Biển báo chữ nhật 11. Biển báo tam giác 12. Biển báo tròn 13. Biển báo đa giác 14. Bịt tai - Chống ồn 15. Bộ thông tắc 16. Bộ thu nước vách 17. Bóng đèn Điện Quang 18. Cao su công trình 19. Cáp điện nối dài 20. Chụp ống thoát hơi 21. Cọc giao thông-chóp nhựa 22. Cục lọc 23. Cuộn rào cản 24. Dây điện dân dụng 25. Dụng cụ cầm tay 26. Gạch kính lấy sáng 27. Găng tay bảo hộ 28. Gas làm lạnh 29. Giày da 30. Giày nhựa 31. Giày ủng bảo hộ DH 32. Giày ủng bảo hộ Jogger 33. Giày vải - giày bộ đội 34. Khẩu trang 35. Khuôn bê tông - dụng cụ thí nghiệm 36. Kính 37. Mặt nạ hàn 38. Mặt nạ lọc độc 39. Mũ bảo hộ lao động 40. Mũ vải-huy hiệu-cầu vai-ve áo 41. Ngói CPAC 42. Ngói DIC 43. Ngói Nippon 44. Ngói Ruby 45. Ngói SJVC 46. Ngói Sunrise 47. Ổ cắm điện 48. Ổ cắm điện Điện Quang 49. Ổn áp 50. Phao cứu hộ - phao bơi 51. Phễu thu nước sàn 52. Phòng cháy chữa cháy 53. Phụ kiện phòng tắm 54. Quả cầu chắn rác 55. Quạt thông gió 56. Rào chắn 57. Rockmax 58. Sika 59. Sơn August 60. Sơn Bestmix 61. Sơn Hải Âu 62. Sơn Intek 63. Sơn Nippon 64. Sơn Rainbow 65. Thiết bị điện xây dựng 66. Trụ đỡ biển báo 67. Ủng bảo hộ 68. Vòi nước Fico- Valta 69. Vòi nước Trung Quốc 70. Vòi nước Wufeng 71. Đai an toàn 72. Đèn báo không - đèn báo hiệu 73. Đèn pin, đèn sạc, quạt sạc 74. Đèn sân vườn - đèn tiết kiệm năng lượng