Sơn phủ Alkyd Hải Âu
www.hoalac.com.vn
| |
CÔNG TY TNHH SX-XD-TM-DV HÒA LẠC Địa chỉ : 311/36 Đường số 6, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP.Hồ Chí Minh Mã số thuế: 0303055343 - E-mail: sales@hoalac.com.vn Giấy phép đăng ký kinh doanh số 4102016767 của sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp phép ngày 16/07/2003.
|
|
Liên hệ mua hàng:
(08)3921.1870
(08)2246.4680
(08)3996.8385
|
| |
Sơn có khả năng bám dính cao, màng sơn khô nhanh. Dùng sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép, cấu kiện nhà xưởng và các công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước. Quy cách đóng gói: lon 1 lít, thùng 5 lít và thùng 20 lít |
| |
Sơn phủ Alkyd Hải Âu
1. SƠN PHỦ ALKYD – XÁM SÁNG (AK 752 )
Được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bột màu, dung môi và các phụ gia.
Sơn có khả năng bám dính cao trên bề mặt lớp lót chống gỉ.
Dùng sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép, cấu kiện nhà xưởng và các công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước…
|
TT
|
TÊN CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐVT
|
MỨC CHỈ TIÊU
|
|
1
|
Mầu sắc
|
|
Xám sáng
|
|
2
|
Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn
|
Giây
|
60
|
|
3
|
Tỷ trọng ( ở 25oC)
|
Kg/lít
|
1,11 (± 0,02)
|
|
4
|
Hàm rắn (% theo thể tích)
|
%
|
42
|
|
5
|
Độ bám dính (ISO 2409)
|
Điểm
|
1
|
|
6
|
Chiều dày màng khô đề nghị
|
mm
|
50 -100
|
|
7
|
Định mức tiêu hao lý thuyết
|
m2/lít
|
8,5 (50mm)
|
|
8
|
Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm)
+ Khô bề mặt
+ Khô hoàn toàn
|
Giờ
|
25oC
|
35oC
|
|
6
|
4
|
|
24
|
18
|
|
9
|
Thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều dày màng khô 50 mm).
+ Tối thiểu
+ Tối đa
|
Giờ
|
12
|
|
Ngày
|
< 30
|
|
10
|
Dung môi pha loãng
Tỷ lệ pha thêm
|
%
|
AS 02
( 0 – 5 %)
|
|
11
|
Khả năng tương hợp với lớp sơn trước
|
Hệ sơn Alkyd chống gỉ.
|
|
12
|
Khả năng tương hợp của lớp sơn khác lên nó
|
Hệ sơn Alkyd
|
|
13
|
Phương pháp sơn
|
Súng phun, chổi hoặc cọ lăn
|
|
14
|
Bao bì
|
Hệ sơn 1 thành phần
Thùng 20 lít & 5 lít
|
2. SƠN PHỦ ALKYD – VÀNG CAM (AK 653 )
Được sản xuất trên cơ sở nhựa alkyd, bột màu, dung môi và các phụ gia.
Sơn có khả năng bám dính cao trên bề mặt lớp lót chống gỉ.
Dùng sơn phủ trang trí cho các kết cấu sắt thép, cấu kiện nhà xưởng và các công trình không thường xuyên tiếp xúc với nước…
|
TT
|
TÊN CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
ĐVT
|
MỨC CHỈ TIÊU
|
|
1
|
Mầu sắc
|
|
Vàng cam
|
|
2
|
Độ nhớt (ở 25oC ) – không nhỏ hơn
|
Giây
|
60
|
|
3
|
Tỷ trọng ( ở 25oC)
|
Kg/lít
|
1,16 (± 0,02)
|
|
4
|
Hàm rắn (% theo thể tích)
|
%
|
40
|
|
5
|
Độ bám dính (ISO 2409)
|
Điểm
|
1
|
|
6
|
Chiều dày màng khô đề nghị
|
mm
|
50 -100
|
|
7
|
Định mức tiêu hao lý thuyết
|
m2/lít
|
8,7 (50mm)
|
|
8
|
Thời gian khô (với chiều dày màng khô 50mm)
+ Khô bề mặt
+ Khô hoàn toàn
|
Giờ
|
25oC
|
35oC
|
|
6
|
4
|
|
24
|
18
|
|
9
|
Thời gian sơn lớp tiếp theo ( với chiều dày màng khô 50 mm).
+ Tối thiểu
+ Tối đa
|
Giờ
|
12
|
|
Ngày
|
< 30
|
|
10
|
Dung môi pha loãng
Tỷ lệ pha thêm
|
%
|
AS 02
( 0 – 5 %)
|
|
11
|
Khả năng tương hợp với lớp sơn trước
|
Hệ sơn Alkyd chống gỉ.
|
|
12
|
Khả năng tương hợp của lớp sơn khác lên nó
|
Hệ sơn Alkyd
|
|
13
|
Phương pháp sơn
|
Súng phun, chổi hoặc cọ lăn
|
|
14
|
Bao bì
|
Hệ sơn 1 thành phần
Thùng 20 lít & 5 lít
|
|
Tham khảo hàng hóa tại Hòa Lạc:
1. Ăc-quy, máy nạp, máy kiểm tra ăc-quy 2. Activ 3. Áo phản quang 4. Áo phao 5. Áo quần công nhân 6. Áo đi mưa 7. Bestmix 8. Biến áp đổi nguồn hạ áp 9. Biển báo chữ nhật 10. Biển báo tam giác 11. Biển báo tròn 12. Biển báo đa giác 13. Bịt tai - Chống ồn 14. Cao su công trình 15. Cáp điện nối dài 16. Cọc giao thông-chóp nhựa 17. Cục lọc 18. Cuộn rào cản 19. Dây điện dân dụng 20. Dụng cụ cầm tay 21. Gạch kính lấy sáng 22. Găng tay bảo hộ 23. Gas làm lạnh 24. Giày da 25. Giày nhựa 26. Giày ủng bảo hộ Jogger 27. Giày vải - giày bộ đội 28. Khẩu trang 29. Khuôn lấy mẫu - dụng cụ thí nghiệm 30. Kính 31. Mặt nạ hàn 32. Mặt nạ lọc độc 33. Mũ bảo hộ lao động 34. Mũ vải-huy hiệu-cầu vai-ve áo 35. Ngói CPAC 36. Ngói DIC 37. Ngói Nippon 38. Ngói Ruby 39. Ngói SJVC 40. Ngói Sunrise 41. Ổ cắm kéo dài 42. Ổn áp 43. Phao cứu hộ - phao bơi 44. Phòng cháy chữa cháy 45. Phụ kiện phòng tắm 46. Quạt thông gió 47. Rào chắn 48. Rockmax 49. Sơn Bestmix 50. Sơn Hải Âu 51. Sơn Hải Vân 52. Sơn Nippon 53. Thiết bị thoát nước 54. Thiết bị điện xây dựng 55. Trụ đỡ biển báo 56. Ủng bảo hộ 57. Vòi nước Fico- Valta 58. Vòi nước trung quốc 59. Vòi nước Wufeng 60. Đai an toàn 61. Đèn báo hiệu 62. Đèn pin, đèn sạc 63. Đèn sân vườn - đèn tiết kiệm năng lượng