Chuyên mục dịch vụ
THÉP RÈN SUJ2 / 3505 / 100Cr6 / GCr15
THÉP RÈN SUJ2 / 3505 / 100Cr6 / GCr15
Số lượt xem: 184
Quy cách:
- OD: 120mm - 1300mm
- Vuông: 100mm - 700mm
- Chiều dài: 2000mm - 12000mm
Ngoài ra, chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Thành phần hóa học – Nhiệt luyện và độ cứng:
|
Mác Thép |
C |
Si |
MN |
P |
S |
Cr |
Ni |
Cu |
|
SUJ2 |
0.95 – 1.10 |
0.15 – 0.35 |
≤ 0.5 |
≤ 0.025 |
≤ 0.025 |
1.30 – 1.60 |
≤ 0.25 |
0.25 |
|
Mác Thép |
Ủ Mềm |
Ủ Đẳng Nhiệt |
Thường Hóa |
|||||||
|
SUJ2 |
Nhiệt Độ (0C) |
Làm Nguội |
Độ Cứng (HB) |
Đến Nhiệt (0C) |
Giữ Nhiệt (0C) |
Làm Nguội |
Độ Cứng (HB) |
Nhiệt Độ (0C) |
Làm Nguội |
Độ Cứng (HB) |
|
790 -810 |
Cùng lò |
179 - 207 |
790 - 810 |
710 - 820 |
Không |
207 - 229 |
900 - 920 |
Không |
270 - 390 |
|
Ưu điểm: Độ bền dẻo, kết cấu thép tốt, ít gây ra biến dạng khi sản xuất
Công dụng:
- Dùng phổ biến trong cơ khí chế tạo, được chúng tôi cung cấp rộng rãi.
- Làm trục máy, trục chịu tải trọng cao, momen, gối đỡ...
- Ứng dụng trong ngũ kim cơ giới, ô tô, đóng tàu,
- Làm khuôn nhựa thường
- Chi tiết bánh răng, trục cam, trục vít…
Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp một số mác thép rèn khác như: 20Cr, SCR420, 5120, S355JR, GCr15, SUJ2, 20CrNiMo, SNCM220, 40CrNiMo, 8620, SNCM439, 4340, 34CrNiMo6, 16MnCr5, SF55, SF50...
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Ms. Phương 01697337623
phuongvinhsteel@gmail.com
Rất vui được hợp tác với Quý khách!
C: 0.95 – 1.10
Si: 0.15 – 0.35
Mn: ≤ 0.5
P: ≤ 0.025
S: ≤ 0.025
Cr: 1.30 – 1.60
Ni: ≤ 0.25
Cu: 0.25










