Chuyên mục dịch vụ
THÉP SNCM439/40CRNIMOA
THÉP SNCM439/40CRNIMOA
Số lượt xem: 182
Quy cách: Đường kính: Φ16- Φ800, Chiều dài: <6000mm
Ngoài ra còn sản xuất dựa trên yêu cầu từ phía khách hàng.
Ưu điểm: Độ bền tốt ,dẻo dai rất tốt dễ sử lý nhiệt thích hợp sử dụng chi tiết trong môi trường chịu hóa chất ,chịu mài mòn chịu tải trọng tốt nhất
Ứng dụng: Làm trục máy ,chi tiết trục cán ,chi tiết bánh răng ,chi tiết máy chịu mài mòn ...
|
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) |
||||||||
|
C |
Si |
Mn |
S |
P |
Cr |
Ni |
Cu |
Mo |
|
0.36~ 0.43 |
0.15~0.35 |
0.60~0.90 |
≤0.025 |
≤0.025 |
0.60~1.00 |
1.60~2.00 |
≤0.025 |
0.15~0.30 |
|
ĐẶC ĐIỂM CƠ LÝ TÍNH |
||
|
Độ bền kéo σb (MPa) |
Độ cứng (HB) |
Hệ số co giãn (%) |
|
≥980 |
≤269 |
≥12 |
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp theo kích thước, bản vẽ, yêu cầu của khách hàng và một số mác thép sau : S55C, S50C, S45C, S35C, S20C, 16Mn, SCR420, SCR440, SCM415, SCM418, SCM430, SCM435, SCM440, SUJ2, SNCM220, SNCM439
Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ
Ms. Phương 01697337623
phuongvinhsteel@gmail.com
Rất vui được hợp tác với Quý khách!










